So sánh nhanh KTM RC 250 hay Honda CBR250R 2018

Honda CBR250R hiện có mức giá bán 164.143 Rupee (55 triệu đồng) cho bản tiêu chuẩn và 193.666 Rupee (65 triệu đồng) cho bản trang bị công nghệ chống bó cứng phanh ABS. KTM RC 250 có thể coi là đối thủ trực tiếp của mô hình CBR250R.
So sánh nhanh KTM RC 250 hay Honda CBR250R 2018

KTM RC 250 có thể coi là đối thủ trực tiếp của mô hình CBR250R

KTM RC200 có giá 177.000 Rupee (60 triệu đồng) cho bản tiêu chuẩn và mức giá 199.000 Rupee (66 triệu đồng) dành cho bản ABS.
Honda CBR250R được trang bị động cơ xi-lanh đơn 249,6 cc, sản xuất công suất 26,5 mã lực ở tốc độ 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 22,9 Nm tại 7.000 vòng/phút. Động cơ đi kèm với hộp số 6 cấp. CBR250R sở hữu đèn pha LED và thời gian chạy nước rút 0-100 km/h chỉ trong 8,9 giây.

So sánh nhanh KTM RC 250 hay Honda CBR250R 20181
So sánh nhanh KTM RC 250 hay Honda CBR250R 20181

KTM RC 250 2018

Honda đã niêm yết tốc độ 135 km/h là tốc độ tối đa cho CBR250R trên trang web chính thức của mình, mặc dù trong thực tế mẫu xe này có thể dễ dàng chạm mốc 145-150 km/ph. Các phiên bản ABS sử dụng nẹp phanh Nissin và phuộc ống lồng phía trước.

Trong khi đó, KTM RC 250 sử dụng động cơ tương tự như Duke 250, cho công suất 31 mã lực tại 9.000 vòng/phút và mô-men xoắn 24 Nm tại 7.500 vòng/phút. KTM RC 250 có tốc độ tối đa khoảng 165 km/h.

So sánh nhanh KTM RC 250 hay Honda CBR250R 20182
So sánh nhanh KTM RC 250 hay Honda CBR250R 20182

Honda CBR250R 2018

KTM cung cấp phuộc USD, đèn pha gương cầu và bảng điều khiển thiết bị kỹ thuật số đầy đủ. CBR250R đi kèm với lốp 110/70 phía trước và 140/70 phía sau trong khi RC 250 sẽ cung cấp phía trước tương tự nhưng lốp sau lớn hơn 150/60.

So sánh Thông số kỹ thuật KTM RC 250 Honda CBR250R 2018

 

Thông số kỹ thuật

KTM RC 250 

Honda CBR250R

Dung tích động cơ 248,8 cc 249,6 cc
Hộp số  6 cấp 6 cấp
Số xi lanh 1 xi lanh 1 xi-lanh
Công suất tối đa 31 mã lực tại 9.000 rpm 26,5 mã lực tại 8.500 rpm
Mô-men xoắn cực đại  24 Nm tại 7.500 rpm 22,9 Nm tại 7.000 rpm
Làm mát động cơ làm mát bằng chất lỏng Làm mát bằng chất lỏng
Tốc độ tối đa 165 km/h 135 km/h
Chiều dài 2.050 mm 2.030 mm
Chiều rộng 730 mm 720 mm
Chiều cao 1.098 mm 1.127 mm
Chiều dài cơ sở 1.340 mm 1.369 mm
Khoảng sáng gầm 178,5 mm 145 mm
Chiều cao ghế ngồi 820 mm 784 mm
Trọng lượng 166 kg 167 kg
Bình nhiên liệu 10 lít 13 lít
Phanh trước đĩa 300 mm đĩa 296 mm
Phanh sau đĩa 230 mm đĩa 220 mm
Hệ thống treo trước Phuộc WP USD Phuộc Conventional
Hệ thống treo sau Giảm xóc WP Monoshock Giảm xóc Monoshock
ABS 2 kênh  2 kênh

Theo Bạch Dương/Dân Việt