Bảng giá xe máy Honda 2018 cập nhật mới nhất tháng 10-2018 Giá xe máy Honda tháng 10/2018 tại Hà Nội giá xe đã tăng mạnh như dòng SH, PCX và giảm với một số mẫu xe ga và xe số khác.

Bảng giá xe máy Honda  SH 2018

Cụ thể, dòng xe Honda SH 2017 cũng đội giá thêm 1,5 triệu đồng với phiên bản 125 CBS và cùng tăng 1 triệu đồng với các phiên bản còn lại.
Như vậy, hiện SH 2017 đang bán ra phổ biến từ 72,8 – 100 triệu đồng, tức là cao hơn đề xuất từ 4,8 – 12,6 triệu đồng tùy phiên bản.
SH 125 CBS cũng đang được bán với giá 77 triệu đồng, cao hơn giá đề xuất tới 9 triệu, xe SH 125 ABS có giá 84,3 triệu đồng trong khi đó giá đề xuất là 76 triệu.
Bảng giá xe máy Honda 2018 cập nhật mới nhất tháng 10 2018
Ngoài ra dòng xe SH 150 CBS và SH 150 ABS cũng được bán ra chênh lệch tới 11,8 triệu đồng so với giá đề xuất.SH 300i và SH 300i đen mờ được bán ra với số tiền chênh lệch không nhiều, chỉ 500 nghìn đồng so với giá đề xuất.

Bảng giá xe máy Honda Air Blade 2018

Ở chiều ngược lại, Air Blade lại giảm nhẹ 300 nghìn đồng với bản thể thao, cao cấp xuống mức giá ngang bằng nhau là 40,7 triệu đồng và giảm 200 nghìn đồng với hai bản đen mờ, từ tính xuống lần lượt 43,5 – 41, triệu đồng.

GIÁ XE MÁY HONDA Lead, Vision và Wave Alpha  tháng 10 2018

Ngoài ra Lead, Vision và Wave Alpha cũng giảm nhẹ từ 200 – 400 nghìn đồng tùy mẫu xe và phiên bản.
Bảng giá xe máy Honda 2018 cập nhật mới nhất tháng 10 20181

GIÁ XE Honda Vision 2019

Trong tháng 10 này, Honda Việt Nam đã chính thức ra mắt Honda Vision 2019 phiên bản mới với trang bị hệ thống khoá thông minh Honda SMART Key, mặt đồng hồ mới với thiết kế tối ưu hơn, logo Vision mới ở cuối đuôi xe và bổ sung thêm 3 màu sắc mới Xanh Lam Nâu, Xanh Lục Nâu, Trắng Ánh Kim, với giá bán tăng nhẹ từ 800.000 đồng – 1,5 triệu đồng tùy phiên bản.
Honda Vision 2019 mới sẽ chính thức có mặt trên thị trường từ ngày 10 tháng 10 năm 2018 thông qua hệ thống cửa hàng bán xe và dịch vụ do Honda Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km.
 
 
 

Bảng giá xe Honda tháng 10/2018 mới nhất hôm nay

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 10/2018

Giá xe Honda Vision 2018 tháng 10 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Hồng) 29.900.000 36.200.000
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Đỏ đậm) 29.900.000 36.400.000
Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 30.490.000 37.000.000

Giá xe Honda Air Blade 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.090.000 48.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen) 41.490.000 49.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 45.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen mờ) 39.990.000 52.500.000

Giá xe Honda Lead 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 37.490.000 43.500.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà) 39.290.000 46.400.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey bản kỷ niệm 10 năm Màu Đen Mờ 39.790.000 47.300.000

Giá xe Honda SH Mode 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng Xứ, Đỏ đậm và bạc mờ) 52.490.000 70.500.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh Ngọc, Xanh Tím) 51.490.000 65.500.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu 51.490.000 66.200.000

Giá xe Honda PCX 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 77.500.000
Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 63.000.000
Giá xe PCX Hybrid 150 89.990.000 100.000.000

Giá xe Honda SH 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH 125 phanh CBS 67.990.000 80.500.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 75.990.000 89.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 81.990.000 104.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 89.990.000 110.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 269.000.000 280.500.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 270.000.000 300.500.000
Bảng giá xe số Honda 2018

Giá xe Honda Wave 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Wave Alpha 110 2018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 20.200.000
Giá xe Wave Alpha 110 2018 Màu Cam 17.990.000 21.200.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 23.800.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 25.300.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 27.000.000

Giá xe Honda Blade 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.300.000
Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.800.000
Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc 21.300.000 22.300.000
Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt 21.500.000 24.000.000

Giá xe Honda Future Fi 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa 30.190.000 36.000.000
Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc 31.190.000 37.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda 2018

Giá xe Winner 150 tháng 10/2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) 45.490.000 40.000.000
Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ) 45.990.000 48.500.000
Giá xe Honda MSX125 2018 tháng 10 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 125 2018 49.990.000 63.000.000
Bảng giá xe mô tô Honda 2018

Giá xe Honda Rebel 300 2018 tháng 10

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Rebel 300 Màu Đen 125.000.000 140.500.000
Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ 125.000.000 140.000.000
Giá xe Rebel 300 Màu Bạc 125.000.000 140.000.000

.* Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết