Bảng giá xe máy Honda 2018 mới nhất cập nhật

SH 2017, SH mode giảm mạnh gần 1 triệu đồng là diễn biến nổi bật nhất của giá xe máy Honda ngày 11/5/2018.

Bảng giá xe máy Honda mới nhất hôm nay

Bảng giá xe máy Honda ngày 11/5/2018 tạm ổn định tại Hà Nội. Tuy nhiên, SH 2017 và SH mode đã giảm mạnh gần 1 triệu đồng tại TP.Hồ Chí Minh.
Bảng giá xe máy Honda 2018 mới nhất cập nhật
Bảng giá xe máy Honda 2018 mới nhất cập nhật

Cụ thể, tại TP.Hồ Chí Minh, SH 2017 giảm mạnh 700 nghìn đồng với phiên bản 150 ABS, giảm 200 nghìn đồng với bản 150 CBS và giảm 100 nghìn đồng với bản 125 CBS xuống lần lượt 103,3 – 95,4 – 77, 2 triệu đồng; phiên bản còn lại là 125 ABS ổn định ở mức 85,9 triệu đồng. Dẫu vậy, SH 2017 đang bán ra cao hơn đề xuất từ 9,2 – 13 triệu đồng tùy phiên bản.

Bảng giá xe máy Honda 2018 mới nhất cập nhật1
Bảng giá xe máy Honda 2018 mới nhất cập nhật1
Honda Future 2018 vành đúc

Cũng ở mảng xe ga, SH mode giảm sâu 900 nghìn đồng với bản thời trang đỏ nâu xuống 63,9 triệu đồng và giảm 200 nghìn đồng với bản thời trang xuống 60,9 triệu đồng; cao hơn đề xuất từ 9,4 – 12,4 triệu đồng.
Về phần mình, mẫu xe số mới được đưa về đại lý bán chính thức là Honda Future 2018 giữ ổn định khi bán ra ở mức 30,8 triệu đồng với bản vành nan và 31,7 triệu đồng với bản vành đúc, cao hơn đề xuất 500 – 600 nghìn đồng. Trong khi tại Hà Nội, Future 2018 bán ra ngang bằng với đề xuất với cả 2 phiên bản vành nan và vành đúc tương ứng 30,2 – 31,2 triệu đồng.
Tại Hà Nội, giá các mẫu xe không thay đổi sau khi tăng nhẹ với mẫu xe số Wave RSX hôm qua.
Dưới đây là giá đề xuất, giá bán thực tế tại đại lý và giá lăn bánh (giá bao giấy) của xe máy Honda tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 5/2018

Giá xe Vision 2018 tháng 5 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Đỏ đậm, Hồng) 29.900.000 37.700.000
Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 30.490.000 38.700.000

Giá xe Air Blade 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.090.000 50.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen) 41.490.000 51.000.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 49.000.000
Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen đỏ) 39.990.000 54.700.000

Giá xe Lead 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 37.490.000 45.000.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà) 39.290.000 47.000.000

Giá xe SH Mode 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng Xứ, Đỏ đậm và bạc mờ) 52.490.000 73.000.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh Ngọc, Xanh Tím) 51.490.000 67.000.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu 51.490.000 70.000.000

Giá xe Honda PCX 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 83.000.000
Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 64.500.000

Giá xe SH 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe SH 125 phanh CBS 67.990.000 84.000.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 75.990.000 94.500.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 81.990.000 104.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 89.990.000 113.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Xám đen, Trắng đen, Đỏ đen) 248.000.000 267.000.000
Bảng giá xe số Honda 2018

Giá xe Wave 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Wave Alpha 110 2018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 20.500.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 24.200.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 25.200.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 27.200.000

Giá xe Blade 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.300.000
Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.800.000
Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc 21.300.000 22.300.000
Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt 21.500.000 24.300.000

Giá xe Future 125 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa 30.190.000 33.000.000
Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc 31.190.000 34.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda 2018

Giá xe Winner 150 tháng 5/2018

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) 45.490.000 49.000.000
Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ) 45.990.000 50.000.000

Giá xe MSX 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đỏ) 49.990.000 65.000.000
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đen, Vàng) 49.990.000 65.000.000
Bảng giá xe mô tô Honda 2018

Giá xe Rebel 300 2018 tháng 5

Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Rebel 300 Màu Đen 125.000.000 150.500.000
Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ 125.000.000 150.200.000
Giá xe Rebel 300 Màu Bạc 125.000.000 150.000.000

.* Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết

Chuu Thơ (LSVN)